Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER RML-1630 Tốc Độ Vô Cấp E.V.S
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER RML-1630 là dòng máy tiện cơ tốc độ vô cấp điện tử E.V.S do Shun Chuan Precision Machinery — Đài Loan sản xuất, được thiết kế cho các xưởng cơ khí yêu cầu độ chính xác cao và khả năng gia công đa dạng vật liệu. Với đường kính tiện qua băng máy Ø410mm, khoảng cách chống tâm 800mm và lỗ trục chính Ø52.5mm tiêu chuẩn, RML-1630 đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chi tiết trục, bạc, mặt bích trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Băng máy tôi cứng và lớp phủ Turcite B
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC48-55, kết hợp lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giúp giảm ma sát, chống mài mòn, duy trì độ chính xác dẫn hướng lâu dài trong điều kiện sản xuất liên tục.
Hệ thống tốc độ vô cấp điện tử E.V.S
Tốc độ trục chính điều chỉnh vô cấp qua biến tần (Inverter 3.75 kW cho lỗ trục Ø52.5mm, 5.625 kW cho lỗ trục Ø65mm tùy chọn), cho phép chọn tốc độ tối ưu theo từng loại vật liệu và đường kính phôi mà không cần dừng máy thay cấp. Dải tốc độ tiêu chuẩn 8 cấp 70~1800 R.P.M.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức và làm mát dầu
Đầu máy được trang bị hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động (1/4 HP) kết hợp bình chứa dầu ngoài để làm mát dầu bôi trơn, đảm bảo tuổi thọ các chi tiết truyền động trong hộp số ngay cả khi vận hành nhiều ca liên tục.
Khả năng tiện ren đa hệ và bước tiến dao phong phú
Hộp số tiến dao vạn năng hỗ trợ 4 hệ ren: Metric 39 loại (0.2–14mm), Whitworth 45 loại (2–72 T.P.I.), D.P. 21 loại (8–44 D.P.) và M.P. 18 loại (0.3–3.5 M.P.). Bước tiến dao dọc 0.05–1.7mm, bước tiến dao ngang 0.025–0.85mm.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
SUN MASTER RML-1630 phù hợp với các xưởng cơ khí chế tạo, bảo trì công nghiệp và sản xuất đơn chiếc — loạt nhỏ cần gia công chi tiết trục truyền, bạc đỡ, mặt bích, bánh răng côn, các chi tiết dạng tròn xoay đường kính đến Ø410mm và chiều dài đến 800mm. Khả năng tiện ren đa hệ giúp máy xử lý linh hoạt các yêu cầu ren tiêu chuẩn quốc tế trong ngành dầu khí, đóng tàu, chế tạo máy và bảo trì thiết bị nặng.
Tại sao chọn SUN MASTER RML-1630?
Thứ nhất, băng máy tôi cứng HRC48-55 và phủ Turcite B đảm bảo độ chính xác dẫn hướng bền vững theo thời gian — vượt trội so với các dòng máy phổ thông không qua xử lý nhiệt. Thứ hai, hệ thống E.V.S với biến tần tích hợp cho phép điều chỉnh tốc độ liên tục, tối ưu năng suất và chất lượng bề mặt gia công. Thứ ba, thân máy đúc gang nguyên khối một mảnh (one piece solid stand) giảm rung động, tăng độ cứng vững kết cấu. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam — đảm bảo máy chính hãng Đài Loan, có phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng đầy đủ.
- Tốc độ vô cấp điện tử E.V.S — điều chỉnh liên tục không cần dừng máy thay cấp
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng đạt HRC48-55, phủ Turcite B chống mài mòn băng trượt
- Bôi trơn cưỡng bức đầu máy tự động kết hợp bình làm mát dầu ngoài
- Thân máy đúc gang nguyên khối một mảnh, hấp thụ rung động tốt, tiếng ồn thấp
- Hộp số tiến dao vạn năng, apron đảo chiều — hỗ trợ 4 hệ ren quốc tế
- Lỗ trục chính Ø52.5mm tiêu chuẩn (tùy chọn Ø65mm), đầu trục D1-6
- Bơm tưới nguội tích hợp sẵn, đạp phanh dừng máy bằng chân
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6
- Đế cân bằng máy 6 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh sách phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 205 mm (8.07 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø410 mm (16.14 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø262 mm (10.3 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 800 mm (31.5 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 260 mm (10.236 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | Tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6 — Tùy chọn: D1-6 |
| Ống lót trục chính | Tiêu chuẩn: MT. No. 6 x MT. No. 4 — Tùy chọn: Côn 70 (1/19.18) x MT. No. 4 |
| Đường kính lỗ trục chính | Tiêu chuẩn: Ø52.5 mm (2.066 inch) — Tùy chọn: Ø65 mm (2.55 inch) |
| Tốc độ trục chính (non-V) | Tiêu chuẩn: 8 cấp / 70~1800 R.P.M. — Tùy chọn: 16 cấp / 8P: 40~1000 R.P.M., 4P: 80~2000 R.P.M. |
| Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao | 513 mm (20.19 inch) / 412 mm (16.22 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 220 mm (8.6 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 125 mm (4.92 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (Whitworth) | 45 loại / 2~72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (Metric) | 39 loại / 0.2~14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. | 21 loại / 8~44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. | 18 loại / 0.3~3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.05~1.7 mm (0.002~0.067 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.025~0.85 mm (0.001~0.034 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø52 mm (2.047 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 152 mm (6 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: 5 HP (3.75 kW) 4P — Tùy chọn: 5 HP 4P / 2.5 HP 8P (chỉ cho lỗ trục Ø52.5mm) |
| Biến tần (Inverter) | 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục Ø52.5mm — 5.625 kW (7.5 HP) cho lỗ trục Ø65mm |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (Net) | 1350 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (Gross) | 1450 kg |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | 2070 x 1120 (44.1 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER RML-1630 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của RML-1630 đạt mức nào trong điều kiện sản xuất thực tế?
RML-1630 khác gì so với các model khác trong dòng SUN MASTER và lợi thế của thương hiệu này là gì?
Việc bảo trì máy tiện RML-1630 cần lưu ý những gì và tuổi thọ máy khoảng bao lâu?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER RML-1630 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
