Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER RML-1430 Tốc Độ Vô Cấp E.V.S.
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER RML-1430 là dòng máy tiện cơ tốc độ vô cấp điện tử (E.V.S.) do Shun Chuan Precision Machinery — Đài Loan sản xuất, được thiết kế cho các xưởng cơ khí đòi hỏi độ chính xác cao và khả năng gia công đa dạng. Với đường kính tiện qua băng máy Ø360mm, khoảng cách chống tâm 800mm và hệ thống bôi trơn tự động đầu máy, RML-1430 đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chi tiết trục, bạc, ren nhiều hệ trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Băng máy tôi cứng và lớp phủ Turcite B
Băng máy được tôi cứng và mài đạt độ cứng tối thiểu HRC48-55, kết hợp lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giúp giảm ma sát, chống mài mòn và duy trì độ chính xác gia công lâu dài.
Hệ thống tốc độ vô cấp E.V.S.
Tốc độ trục chính điều chỉnh vô cấp điện tử (E.V.S.) với 8 cấp tiêu chuẩn trong dải 70-1800 R.P.M., hỗ trợ tùy chọn 16 cấp hoặc lên đến 2000 R.P.M., cho phép tối ưu thông số cắt gọt với từng vật liệu và đường kính chi tiết.
Khả năng tiện ren đa hệ phong phú
Hộp số tiến dao vạn năng hỗ trợ tiện ren hệ Mét (39 loại, 0.2-14mm), ren hệ Anh Whitworth (45 loại, 2-72 T.P.I.), ren D.P. (21 loại, 8-44 D.P.) và ren M.P. (18 loại, 0.3-3.5 M.P.), đáp ứng toàn diện các tiêu chuẩn ren quốc tế.
Bôi trơn tự động và làm mát dầu tích hợp
Hệ thống bôi trơn tự động cho đầu máy kết hợp bình chứa dầu bên ngoài để làm mát dầu bôi trơn, giúp duy trì nhiệt độ vận hành ổn định, kéo dài tuổi thọ ổ trục và trục chính ngay cả khi máy hoạt động liên tục.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện ren vít vạn năng SUN MASTER RML-1430 phù hợp với các xưởng cơ khí chế tạo, xưởng sửa chữa máy móc thiết bị, và bộ phận gia công chi tiết trong nhà máy sản xuất. Máy đặc biệt hiệu quả khi gia công trục truyền động, bạc lót, khớp nối, các chi tiết ren đa hệ, và các chi tiết dạng trụ tròn có đường kính đến Ø360mm với chiều dài đến 800mm giữa hai tâm.
Tại sao chọn SUN MASTER RML-1430?
RML-1430 được sản xuất bởi Shun Chuan Precision Machinery — nhà sản xuất máy tiện Đài Loan với hơn 30 năm kinh nghiệm, đạt tiêu chuẩn CE theo yêu cầu. Băng máy một khối liền (one piece solid stand) kết hợp với gang đúc được ủ khử ứng suất đảm bảo độ cứng vững và giảm rung tối ưu. Hệ thống E.V.S. và bôi trơn tự động giúp giảm thiểu thời gian bảo trì và tăng năng suất vận hành. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế đầy đủ.
- Tốc độ vô cấp điện tử E.V.S., tiêu chuẩn 8 cấp / 70-1800 R.P.M., tùy chọn lên đến 16 cấp / 2000 R.P.M.
- Băng máy tôi cứng mài đạt HRC48-55, lớp phủ Turcite B chống mài mòn giữa băng máy và bàn xe dao
- Thân máy một khối liền, gang đúc ủ khử ứng suất, hấp thụ rung động hiệu quả
- Hộp số tiến dao vạn năng, bàn dao đảo chiều được, hỗ trợ 4 hệ ren: Mét, Anh, D.P., M.P.
- Trục chính lỗ Ø52.5mm (tùy chọn Ø65mm), đầu trục D1-6, côn trong MT. No. 6
- Hệ thống bôi trơn tự động đầu máy với bình làm mát dầu bên ngoài
- Bơm tưới nguội tích hợp, bàn đạp phanh chân, mức độ ồn cực thấp
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu hợp kim carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6
- Đế cân bằng máy (6 chiếc)
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh sách phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 180 mm (7.08 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø360 mm (14.17 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø210 mm (8.35 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 800 mm (31.5 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 260 mm (10.236 inch) |
| Độ rộng hầu máy | Không có |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-6 / A1-6 (tùy chọn) MT. No. 6 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 6 x MT. No. 4 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø52.5 mm (2.066 inch) (Tùy chọn: Ø65 mm (2.55 inch)) |
| Tốc độ trục chính — Số cấp tốc độ — Dãy tốc độ | Tiêu chuẩn: 8 cấp / 70-1800 R.P.M. (Tùy chọn: 16 cấp / 8P 40-1000 R.P.M., 4P 80-2000 R.P.M. / Tùy chọn cho lỗ trục Ø65: 12 cấp / 36-1800 R.P.M.) |
| Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao | 513 mm (20.19 inch) / 412 mm (16.22 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 220 mm (8.6 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 125 mm (4.92 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (Whitworth) — Số ren / Dãy ren | 45 loại / 2-72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét — Số ren / Dãy ren | 39 loại / 0.2-14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. — Số ren / Dãy ren | 21 loại / 8-44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. — Số ren / Dãy ren | 18 loại / 0.3-3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.05-1.7 mm (0.002-0.067 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.025-0.85 mm (0.001-0.034 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø52 mm (2.047 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 152 mm (6 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: 5 HP (3.75 kW) 4P (Tùy chọn: 5 HP 4P / 2.5 HP 8P — chỉ cho lỗ trục Ø52.5) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | Không có |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 1300 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 1400 kg |
| Kích thước đóng gói — Dài | 2070 mm (81.5 inch) |
| Kích thước đóng gói — Rộng x Cao | 1120 mm (44.1 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER RML-1430 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác gia công và độ bền cơ học của RML-1430 đạt mức nào?
RML-1430 khác gì so với các model khác trong dòng máy tiện SUN MASTER?
Lịch bảo trì và tuổi thọ của máy tiện RML-1430 như thế nào?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER RML-1430 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
