Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER FC-2180 Khoảng Cách Chống Tâm 2120mm
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER FC-2180 là dòng máy tiện cơ hạng nặng do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. — nhà sản xuất Đài Loan thành lập năm 1994 — thiết kế và chế tạo. Với khoảng cách chống tâm 2120mm và đường kính tiện qua băng máy Ø542mm, FC-2180 đáp ứng nhu cầu gia công chi tiết trục dài, chi tiết lớn trong môi trường sản xuất công nghiệp đòi hỏi độ chính xác và độ bền cao.
Băng máy cứng vững, chống mài mòn cao
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55. Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giảm ma sát, hạn chế mài mòn, duy trì độ chính xác dịch chuyển lâu dài trong điều kiện gia công liên tục.
Trục chính lỗ lớn Ø80mm, đầu D1-8
Đường kính lỗ trục chính Ø80mm (3.149 inch) cho phép gá phôi thanh dài qua trục. Đầu trục chính tiêu chuẩn D1-8 / A1-8 (tùy chọn), 12 cấp tốc độ trải dài từ 26 đến 1500 R.P.M., phù hợp gia công nhiều loại vật liệu và đường kính khác nhau.
Hộp số tiến dao vạn năng, hộp xe dao đảo chiều
Hệ thống hộp số tiến dao vạn năng kết hợp hộp xe dao đảo chiều hỗ trợ tiện ren hệ Mét (39 loại / 0.2–14mm), ren hệ Anh (45 loại / 2–72 T.P.I.), ren D.P. (21 loại / 8–44 D.P.) và ren M.P. (18 loại / 0.3–3.5 M.P.), đáp ứng đa dạng yêu cầu ren trong sản xuất cơ khí.
Hệ thống bôi trơn và làm mát tích hợp
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP đảm bảo bôi trơn liên tục cho hộp số và trục chính. Bơm tưới nguội tích hợp 1/8 HP cấp dung dịch làm mát trực tiếp vào vùng cắt, kéo dài tuổi thọ dụng cụ và ổn định nhiệt độ gia công.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER FC-2180 phù hợp với các xưởng cơ khí chế tạo, bảo trì công nghiệp và nhà máy sản xuất cần gia công trục truyền động dài, xi lanh thủy lực, trục bơm, chi tiết khuôn mẫu kích thước lớn. Khoảng cách chống tâm 2120mm và đường kính tiện qua hầu máy Ø730mm mở rộng khả năng xử lý phôi có đường kính và chiều dài vượt tiêu chuẩn thông thường.
Tại sao chọn SUN MASTER FC-2180?
Thứ nhất, băng máy tôi cứng HRC 48–55 kết hợp lớp phủ Turcite B đảm bảo độ chính xác ổn định sau nhiều năm vận hành. Thứ hai, thân máy liền khối và tất cả chi tiết đúc gang được xử lý ổn định, khử ứng suất đúng quy trình, loại bỏ biến dạng theo thời gian. Thứ ba, xuất xứ Đài Loan từ nhà sản xuất chuyên biệt máy tiện hơn 30 năm kinh nghiệm, đạt tiêu chuẩn CE theo yêu cầu. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế đầy đủ.
- Thân máy liền khối, tất cả chi tiết đúc gang được ổn định và khử ứng suất đúng quy trình
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng đạt HRC 48–55, lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao
- Lỗ trục chính Ø80mm, đầu trục D1-8, 12 cấp tốc độ 26–1500 R.P.M.
- Hộp số tiến dao vạn năng, hộp xe dao đảo chiều, hỗ trợ 4 hệ ren (Mét, Anh, D.P., M.P.)
- Bàn dao ngang được tôi cứng và mài phẳng để kéo dài tuổi thọ vận hành
- Mức độ ồn cực thấp, phanh chân tích hợp, bơm tưới nguội và đèn làm việc đi kèm
- Băng máy rộng 320mm hấp thụ rung động hiệu quả trong quá trình cắt gọt
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 10 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu hợp kim
- Ống lót trục chính Ø85mm, côn 1/19.18
- Đế cân bằng máy 6–8 cái
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn thân
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 271 mm (10.67 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø542 mm (21.34 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø730 mm (28.74 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø387 mm (15.23 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 2120 mm (83.46 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 320 mm (12.5 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 côn 1/19.18 |
| Ống lót trục chính | Ø85 côn 1/19.18 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø80 mm (3.149 inch) |
| Số cấp tốc độ / Dãy tốc độ trục chính | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.), B (105, 145, 205, 305 R.P.M.), C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 300 mm (11.81 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 150 mm (5.9 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren / dãy ren) | 45 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (số ren / dãy ren) | 39 loại / 0.2–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P (số ren / dãy ren) | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P (số ren / dãy ren) | 18 loại / 0.3–3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.04–1.0 mm (0.0015–0.04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.02–0.5 mm (0.00075–0.02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø68 mm (2.677 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 153 mm (6 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP) / Tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP), Biến tần 11.25 kW (15 HP) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 2400 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 2700 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 3700 mm |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1155 mm (45.5 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER FC-2180 phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của FC-2180 đạt mức nào trong thực tế sản xuất?
FC-2180 khác gì so với các model khác trong dòng máy tiện SUN MASTER và lợi thế thương hiệu là gì?
Lịch bảo trì và tuổi thọ thực tế của máy FC-2180 như thế nào?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER FC-2180 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
