Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER FC-1880V Tốc Độ Vô Cấp Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER FC-1880V là dòng máy tiện cơ tốc độ vô cấp điện tử (E.V.S.) cỡ lớn do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. — Đài Loan sản xuất, với khoảng cách chống tâm 2120 mm và đường kính tiện qua băng máy Ø462 mm, đáp ứng các yêu cầu gia công chi tiết trục dài, chi tiết nặng trong môi trường sản xuất công nghiệp. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật toàn diện.
Băng máy tôi cứng và hệ thống chống mài mòn
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48-55, kết hợp lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao, giảm ma sát và kéo dài tuổi thọ vận hành đáng kể so với máy tiện thông thường.
Tốc độ vô cấp điện tử 3 dải — linh hoạt gia công
Trục chính được trang bị hệ thống E.V.S. 3 dải tốc độ: L (25–100 R.P.M.), M (75–370 R.P.M.), H (360–1800 R.P.M.), cho phép điều chỉnh tốc độ liên tục, phù hợp gia công nhiều loại vật liệu và đường kính chi tiết khác nhau.
Lỗ trục chính Ø80 mm và đầu trục D1-8
Lỗ trục chính cỡ lớn Ø80 mm (3.149 inch) cho phép gá kẹp phôi trục dài qua trục chính. Đầu trục chính tiêu chuẩn D1-8 / A1-8 (tuỳ chọn), côn trong Ø85 tỷ lệ 1/19.18 đảm bảo độ đồng tâm cao khi lắp mâm cặp.
Hệ thống bôi trơn và làm mát tích hợp
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP đảm bảo bôi trơn liên tục cho hộp số và trục chính. Bơm tưới nguội tích hợp 1/8 HP cùng hệ thống ống dẫn sẵn có, sẵn sàng vận hành ngay khi lắp đặt.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER FC-1880V phù hợp cho các xưởng cơ khí chế tạo, xưởng sửa chữa thiết bị công nghiệp nặng, và các nhà máy sản xuất cần gia công chi tiết trục dài (đến 2120 mm), chi tiết có đường kính lớn qua hầu máy đến Ø650 mm. Máy đặc biệt hiệu quả khi tiện trục truyền động, trục bơm, xi lanh thủy lực, và các chi tiết dạng trục trong ngành đóng tàu, khai khoáng, và chế tạo máy.
Tại sao chọn SUN MASTER FC-1880V?
Thứ nhất, toàn bộ thân máy và băng máy được đúc gang xám nguyên khối, xử lý ủ khử ứng suất đúng quy trình, đảm bảo độ ổn định hình học lâu dài. Thứ hai, băng máy rộng hơn so với máy cùng cỡ giúp hấp thụ rung động tốt hơn, mức ồn vận hành thấp. Thứ ba, xuất xứ Đài Loan từ nhà sản xuất Shun Chuan Precision Machinery — hơn 30 năm kinh nghiệm chuyên sản xuất máy tiện, đạt tiêu chuẩn CE theo yêu cầu. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo phụ tùng chính hãng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ.
- Thân máy một khối liền, chân đế tích hợp — tăng độ cứng vững tổng thể
- Hộp số tiến dao vạn năng và bàn trượt dao có chiều đảo chiều tích hợp
- Bàn dao ngang được tôi cứng và mài phẳng — kéo dài tuổi thọ vận hành
- Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao — chống mài mòn vượt trội
- Phanh chân (foot brake pedal) trang bị tiêu chuẩn — an toàn vận hành
- Băng máy rộng hấp thụ rung động, mức ồn cực thấp trong vận hành liên tục
- Khả năng tiện 4 hệ ren: Metric (39 loại), Whitworth (45 loại), D.P. (21 loại), M.P. (18 loại)
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 10 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu hợp kim cứng
- Ống lót trục chính Ø85 mm, côn 1/19.18
- Đế cân bằng máy 6-8 cái
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 231 mm (9.05 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø462 mm (18.11 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø650 mm (25.59 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø305 mm (12 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 2120 mm (83.46 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 320 mm (12.5 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-8 / A1-8 (tuỳ chọn), Ø85 côn 1/19.18 |
| Ống lót trục chính | Ø85 côn 1/19.18 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø80 mm (3.149 inch) |
| Số cấp tốc độ / Dãy tốc độ trục chính | 3 dải / Vô cấp / L (25–100 R.P.M.), M (75–370 R.P.M.), H (360–1800 R.P.M.) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 300 mm (11.81 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 150 mm (5.9 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren / dãy ren) | 45 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (số ren / dãy ren) | 39 loại / 0.2–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P (số ren / dãy ren) | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P (số ren / dãy ren) | 18 loại / 0.3–3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.04–1.0 mm (0.0015–0.04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.02–0.5 mm (0.00075–0.02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø68 mm (2.677 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 153 mm (6 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP) — Tuỳ chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP) hoặc Inverter 11.25 kW (15 HP) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng máy (Net) | 2350 kg |
| Trọng lượng máy (Gross) | 2650 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 3700 mm |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1155 mm (45.5 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER FC-1880V phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của FC-1880V như thế nào?
FC-1880V khác gì so với các model khác trong dòng FC của SUN MASTER?
Bảo trì định kỳ và tuổi thọ của máy FC-1880V như thế nào?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER FC-1880V tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
