Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER FC-1880 Khoảng Cách Chống Tâm 2120mm
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER FC-1880 là dòng máy tiện cơ hạng nặng do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. (Đài Loan) sản xuất, với khoảng cách chống tâm lên đến 2120mm và đường kính tiện qua băng máy Ø462mm — phù hợp gia công các chi tiết trục dài, chi tiết lớn trong môi trường sản xuất công nghiệp liên tục. Máy được trang bị băng máy cứng hóa HRC 48–55 và lớp phủ Turcite B, đảm bảo độ chính xác và tuổi thọ vượt trội so với máy tiện thông thường cùng phân khúc.
Băng máy cứng hóa và lớp phủ Turcite B
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55. Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giảm ma sát, hạn chế mài mòn, duy trì độ chính xác gia công trong suốt vòng đời máy.
Lỗ trục chính Ø80mm chuẩn ASA D1-8
Lỗ trục chính Ø80mm (3.149 inch) chuẩn D1-8 cho phép gá kẹp phôi lớn, gia công trục rỗng đường kính lớn. Bàn dao ngang được tôi cứng và mài phẳng, kéo dài tuổi thọ bề mặt trượt.
Hộp số tiến dao vạn năng và mâm đảo chiều
Hệ thống hộp số tiến dao vạn năng (universal feed gearbox) kết hợp mâm đảo chiều (reversible apron) cho phép tiện 45 loại ren hệ Anh (2–72 T.P.I.), 39 loại ren hệ mét (0.2–14mm), 21 loại ren D.P. và 18 loại ren M.P. mà không cần thay bánh răng ngoài.
Hệ thống bôi trơn và làm mát tích hợp
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP đảm bảo bôi trơn liên tục cho hộp số. Bơm tưới nguội tích hợp 1/8 HP cùng hệ thống ống dẫn dung dịch cắt gọt, giảm nhiệt và kéo dài tuổi thọ dao cắt trong ca sản xuất dài.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER FC-1880 phù hợp với các xưởng cơ khí chế tạo, xưởng sửa chữa thiết bị công nghiệp nặng, phân xưởng gia công trục truyền động, xi lanh thủy lực, trục vít me và các chi tiết dạng trục có chiều dài lớn (đến 2120mm). Đặc biệt thích hợp cho các nhà máy cần gia công đa dạng loại ren trên cùng một máy mà không mất thời gian thay bánh răng.
Tại sao chọn SUN MASTER FC-1880?
Thứ nhất, máy được sản xuất tại Đài Loan bởi Shun Chuan Precision Machinery — nhà sản xuất máy tiện chuyên nghiệp với hơn 30 năm kinh nghiệm, chất lượng vượt trội so với máy cùng phân khúc từ các nguồn khác. Thứ hai, thân máy liền khối (one piece solid stand) và toàn bộ chi tiết đúc được xử lý ổn định ứng suất, hạn chế biến dạng theo thời gian. Thứ ba, mức độ ồn cực thấp (extremely low noise) và phanh chân (foot brake pedal) tích hợp nâng cao an toàn vận hành. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, có phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng đầy đủ.
- Thân máy liền khối (one piece solid stand), toàn bộ chi tiết đúc được xử lý ổn định và khử ứng suất
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng đạt HRC 48–55, lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao
- Lỗ trục chính Ø80mm chuẩn ASA D1-8, bàn dao ngang tôi cứng và mài phẳng
- Hộp số tiến dao vạn năng, mâm đảo chiều — tiện được 4 hệ ren (Anh, mét, D.P., M.P.) không cần thay bánh răng ngoài
- Băng máy rộng 320mm hấp thụ rung động tốt, mức ồn thấp trong suốt ca vận hành
- Bơm tưới nguội và motor bôi trơn cưỡng bức tích hợp sẵn
- Phanh chân (foot brake pedal) tích hợp, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn CE (theo yêu cầu)
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 10 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu hợp kim carbide
- Ống lót trục chính Ø85mm côn 1/19.18
- Đế cân bằng máy 6–8 cái
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài (full length splash guard)
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 231 mm (9.05 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø462 mm (18.11 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø650 mm (25.59 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø305 mm (12 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 2120 mm (83.46 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 320 mm (12.5 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 côn 1/19.18 |
| Ống lót trục chính | Ø85 côn 1/19.18 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø80 mm (3.149 inch) |
| Số cấp tốc độ / Dãy tốc độ trục chính | 12 cấp / A (36, 50, 70, 105 R.P.M.), B (130, 180, 250, 380 R.P.M.), C (610, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 300 mm (11.81 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 150 mm (5.9 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren / dãy ren) | 45 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ mét (số ren / dãy ren) | 39 loại / 0.2–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. (số ren / dãy ren) | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. (số ren / dãy ren) | 18 loại / 0.3–3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.04–1.0 mm (0.0015–0.04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.02–0.5 mm (0.00075–0.02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø68 mm (2.677 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 153 mm (6 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); Tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP), Inverter 11.25 kW (15 HP) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 2350 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 2650 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 3700 mm |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1155 mm (45.5 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER FC-1880 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của FC-1880 như thế nào?
FC-1880 khác gì so với các model khác trong dòng máy tiện SUN MASTER, và lợi thế của thương hiệu Đài Loan là gì?
Việc bảo trì FC-1880 có phức tạp không và tuổi thọ máy kỳ vọng là bao lâu?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER FC-1880 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
