Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER FC-1840V Tốc Độ Vô Cấp Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER FC-1840V là dòng máy tiện cơ tốc độ vô cấp điện tử (E.V.S.) do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. — Đài Loan sản xuất, với đường kính tiện qua băng máy Ø462 mm và khoảng cách chống tâm 1000 mm. Máy được trang bị lỗ trục chính Ø80 mm chuẩn ASA D1-8, băng máy tôi cứng HRC 48-55 và lớp phủ Turcite B, đáp ứng yêu cầu gia công chính xác trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Tốc độ vô cấp điện tử E.V.S.
Trục chính có 3 dải tốc độ cơ: L (25–100 vòng/phút), M (75–370 vòng/phút), H (360–1800 vòng/phút) — điều chỉnh vô cấp trong từng dải bằng biến tần, đảm bảo khởi động êm và ổn định tốc độ khi cắt gọt.
Băng máy độ bền cao
Băng máy rộng 320 mm được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng HRC 48–55. Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giảm ma sát, chống mài mòn, kéo dài tuổi thọ vận hành.
Khả năng tiện ren đa hệ
Hộp bước tiến vạn năng hỗ trợ tiện ren hệ Mét (39 loại / 0.2–14 mm), ren hệ Anh (45 loại / 2–72 T.P.I.), ren D.P. (21 loại / 8–44 D.P.) và ren M.P. (18 loại / 0.3–3.5 M.P.), đáp ứng đa dạng yêu cầu gia công ren trong sản xuất.
Lỗ trục chính Ø80 mm — chuẩn ASA D1-8
Lỗ trục chính Ø80 mm (3.149 inch) cho phép gia công phôi thanh đường kính lớn. Đầu trục chính chuẩn D1-8 / A1-8 (tùy chọn), côn trong Ø85 Taper 1/19.18 — tương thích rộng với các loại mâm cặp và phụ kiện tiêu chuẩn.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER FC-1840V phù hợp với các xưởng cơ khí chế tạo, phân xưởng bảo trì công nghiệp và cơ sở gia công chi tiết đơn chiếc hoặc loạt nhỏ. Máy xử lý hiệu quả các chi tiết trục, bạc, bánh đà, mặt bích kích thước trung bình đến lớn trên nhiều loại vật liệu như thép kết cấu, gang, nhôm và đồng. Tính năng tiện ren đa hệ và bàn dao đảo chiều giúp máy linh hoạt trong gia công chi tiết phức tạp mà không cần thay đổi cấu hình.
Tại sao chọn SUN MASTER FC-1840V?
Thứ nhất, máy được sản xuất tại Đài Loan bởi Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. — thương hiệu có hơn 30 năm kinh nghiệm chuyên sâu về máy tiện chính xác. Thứ hai, toàn bộ thân máy và băng máy được đúc gang, xử lý ổn định ứng suất và tôi cứng mài phẳng HRC 48–55, đảm bảo độ cứng vững và tuổi thọ dài hạn. Thứ ba, hệ thống tốc độ vô cấp E.V.S. kết hợp motor Y-A giúp khởi động êm, giảm tải sốc cho trục chính và hộp số. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của SUN MASTER tại Việt Nam — đảm bảo máy chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế đầy đủ.
- Thân máy nguyên khối một mảnh, tất cả chi tiết đúc gang được ổn định và khử ứng suất trước khi gia công
- Băng máy tôi cứng HRC 48–55, mài phẳng — lớp phủ Turcite B giữa băng và bàn xe dao
- Hộp bước tiến vạn năng, bàn dao đảo chiều — tiện ren 4 hệ không cần thay bánh răng thủ công
- Lỗ trục chính Ø80 mm chuẩn ASA D1-8, motor trục chính Y-A khởi động êm
- Băng máy rộng 320 mm hấp thụ rung động tốt, mức ồn cực thấp trong quá trình vận hành
- Tích hợp bơm tưới nguội và đèn làm việc, bàn đạp phanh chân tiện lợi cho thao tác
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE (theo yêu cầu)
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 10 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu carbide
- Ống lót trục chính Ø85 mm, côn 1/19.18
- Đế cân bằng máy 6–8 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 231 mm (9.05 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø462 mm (18.11 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø650 mm (25.59 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø305 mm (12 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1000 mm (40 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 320 mm (12.5 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 |
| Ống lót trục chính | Ø85 Taper 1/19.18 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø80 mm (3.149 inch) |
| Tốc độ trục chính — Số cấp / Dãy tốc độ | 3 dải / Vô cấp / L (25–100 vòng/phút), M (75–370 vòng/phút), H (360–1800 vòng/phút) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 250 mm (9.84 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 150 mm (5.9 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh — Số loại / Dãy ren | 45 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét — Số loại / Dãy ren | 39 loại / 0.2–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. — Số loại / Dãy ren | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. — Số loại / Dãy ren | 18 loại / 0.3–3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.04–1.0 mm (0.0015–0.04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.02–0.5 mm (0.00075–0.02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø59 mm (2.322 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 127 mm (5 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP) — Tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP) hoặc Inverter 11.25 kW (15 HP) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Khối lượng tịnh (xấp xỉ) | 1900 kg |
| Khối lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 2150 kg |
| Kích thước đóng gói — Dài | 2400 mm |
| Kích thước đóng gói — Rộng x Cao | 1155 mm (45.5 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER FC-1840V phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của FC-1840V đạt mức nào?
FC-1840V khác gì so với dòng FC thường (All Gear-Head) của SUN MASTER?
Việc bảo trì máy FC-1840V cần lưu ý những điểm gì để đảm bảo tuổi thọ?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER FC-1840V tại MAZAKO mất bao lâu để nhận máy?
Galaxy
