Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER FC-1840 Chính Hãng Đài Loan
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER FC-1840 là dòng máy tiện cơ hạng nặng do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. (Đài Loan) sản xuất, với đường kính tiện qua băng máy Ø462 mm và khoảng cách chống tâm 1000 mm, phù hợp gia công các chi tiết trục, bạc, bánh răng cỡ trung và lớn trong môi trường sản xuất công nghiệp. Máy được trang bị hộp số bánh răng 12 cấp tốc độ, lỗ trục chính Ø80 mm chuẩn ASA D1-8, đáp ứng đa dạng yêu cầu tiện trơn, tiện ren và gia công bề mặt chính xác cao.
Băng máy tôi cứng và lớp phủ Turcite B
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48-55, kết hợp lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao, giảm ma sát, tăng độ chính xác dịch chuyển và kéo dài tuổi thọ vận hành đáng kể.
Trục chính lỗ lớn Ø80 mm — chuẩn D1-8
Lỗ trục chính Ø80 mm (3.149 inch) chuẩn ASA D1-8 cho phép gá phôi thanh đường kính lớn xuyên qua trục, tăng linh hoạt gia công. Côn trong trục chính Ø85 Taper 1/19.18 x MT. No. 5 đảm bảo độ đồng tâm cao.
Hộp số 12 cấp tốc độ — dải tốc độ rộng
12 cấp tốc độ trục chính phân bổ trên 3 dải: A (36–105 vòng/phút), B (130–380 vòng/phút), C (610–1500 vòng/phút), đáp ứng linh hoạt từ tiện thô vật liệu cứng đến tiện tinh bề mặt yêu cầu độ nhám thấp.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức và làm mát tích hợp
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP đảm bảo dầu được cấp liên tục đến các bộ phận truyền động. Bơm tưới nguội 1/8 HP tích hợp sẵn, sẵn sàng hoạt động ngay khi lắp đặt, kéo dài tuổi thọ dao cắt và phôi.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER FC-1840 phù hợp cho các xưởng cơ khí chế tạo, phân xưởng bảo trì công nghiệp và cơ sở gia công chi tiết máy cỡ trung đến lớn. Máy đáp ứng tốt các công việc tiện trục truyền động, bạc trục, mặt bích, bánh đai, tiện ren hệ mét (0.2–14 mm), ren hệ Anh (2–72 T.P.I.), ren D.P. (8–44 D.P.) và ren M.P. (0.3–3.5 M.P.). Khả năng tiện qua hầu máy Ø650 mm mở rộng phạm vi gia công cho các chi tiết đường kính lớn như mặt bích, đĩa phanh công nghiệp.
Tại sao chọn SUN MASTER FC-1840?
Thứ nhất, toàn bộ thân máy và băng máy được đúc gang nguyên khối, xử lý ủ khử ứng suất đúng quy trình, đảm bảo độ ổn định hình học lâu dài. Thứ hai, băng máy tôi cứng HRC 48-55 kết hợp Turcite B là tiêu chuẩn của máy tiện chính xác Đài Loan, vượt trội so với nhiều dòng máy cùng phân khúc từ các thị trường khác. Thứ ba, motor trục chính loại Y-A đảm bảo khởi động êm, giảm sốc cơ học cho hộp số và trục chính. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, có phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng đầy đủ.
- Thân máy nguyên khối, đúc gang được ủ khử ứng suất — đảm bảo độ ổn định kích thước lâu dài
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng, độ cứng HRC 48-55 — chống mòn vượt trội
- Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao — giảm ma sát, tăng độ chính xác dịch chuyển
- Hộp số tiến dao vạn năng và bàn xe dao đảo chiều — linh hoạt trong tiện ren và tiện trơn
- Bàn dao ngang được tôi cứng và mài — kéo dài tuổi thọ vận hành
- Motor trục chính loại Y-A — khởi động êm, vận hành ổn định
- Mức độ ồn thấp, tích hợp bàn đạp phanh chân và bơm tưới nguội sẵn có
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 10 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu carbide
- Ống lót trục chính Ø85 mm Taper 1/19.18
- Đế cân bằng máy 6-8 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài
- Đèn làm việc dạng Halogen
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 231 mm (9.05 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø462 mm (18.11 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø650 mm (25.59 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø305 mm (12 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1000 mm (40 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 320 mm (12.5 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 |
| Ống lót trục chính | Ø85 Taper 1/19.18 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø80 mm (3.149 inch) |
| Số cấp tốc độ / Dãy tốc độ trục chính | 12 cấp / A (36, 50, 70, 105 R.P.M.), B (130, 180, 250, 380 R.P.M.), C (610, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 250 mm (9.84 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 150 mm (5.9 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren / dãy ren) | 45 loại / 2-72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (số ren / dãy ren) | 39 loại / 0.2-14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P (số ren / dãy ren) | 21 loại / 8-44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P (số ren / dãy ren) | 18 loại / 0.3-3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.04-1.0 mm (0.0015-0.04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.02-0.5 mm (0.00075-0.02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø59 mm (2.322 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 127 mm (5 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW) / Tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 1900 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 2150 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 2400 mm |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1155 mm (45.5 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER FC-1840 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của FC-1840 như thế nào?
FC-1840 khác gì so với các model khác trong dòng máy tiện SUN MASTER?
Máy FC-1840 cần bảo trì như thế nào và tuổi thọ kỳ vọng là bao lâu?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER FC-1840 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
