Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER CH-3090 Khoảng Cách Chống Tâm 2300mm
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER CH-3090 là dòng máy tiện cơ hạng nặng xuất xứ Đài Loan, được thiết kế cho các xưởng cơ khí yêu cầu gia công chi tiết lớn với độ chính xác cao. Với đường kính tiện qua băng máy 760mm, khoảng cách chống tâm 2300mm và lỗ trục chính Ø104mm, CH-3090 đáp ứng các yêu cầu gia công trục, bạc, tang trống và chi tiết dạng trụ kích thước lớn trong công nghiệp nặng.
Băng máy cứng vững — độ bền cao
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55, kết hợp với kết cấu băng trượt 3 rãnh chữ V (3V sliding ways) giúp hấp thụ rung động hiệu quả, duy trì độ chính xác gia công trong thời gian dài. Tất cả chi tiết đúc gang đều được xử lý ổn định và khử ứng suất trước khi gia công.
Trục chính cỡ lớn — lỗ trục Ø104mm
Trục chính tiêu chuẩn ASA D1-11 với lỗ trục chính Ø104mm (4.094 inch) cho phép đưa phôi thanh đường kính lớn qua trục, mở rộng khả năng gia công. Tốc độ trục chính 12 cấp, dãy tốc độ từ 13 đến 1200 vòng/phút (60 Hz), phù hợp gia công đa dạng vật liệu và đường kính phôi.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động
Bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và thủ công cấp dầu liên tục cho băng máy và bàn dao ngang. Bộ phân phối dầu có thể điều chỉnh để bôi trơn riêng băng máy, bàn dao ngang hoặc cả hai — đảm bảo tuổi thọ bề mặt trượt và giảm thiểu mài mòn trong điều kiện vận hành liên tục.
Khả năng tiện ren đa hệ
CH-3090 hỗ trợ tiện ren hệ Mét (39 loại, bước 0,2–14mm), ren hệ Anh Whitworth (44 loại, 2–72 T.P.I.) với vít me Ø45mm bước 4 T.P.I. / P=6mm. Bước tiến dao dọc hệ Mét 0,035–0,98mm/vòng, hệ Anh 0,0012–0,039 inch/vòng.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
SUN MASTER CH-3090 phù hợp cho các xưởng cơ khí nặng, nhà máy chế tạo thiết bị công nghiệp, cơ sở sửa chữa máy móc hạng nặng cần gia công trục truyền động dài, tang cuốn cáp, xi lanh thủy lực cỡ lớn, bánh đà và các chi tiết dạng trụ có đường kính lên đến Ø760mm (qua băng máy) hoặc Ø990mm (qua hầu máy). Khoảng cách chống tâm 2300mm cho phép tiện trục dài trong một lần gá.
Tại sao chọn SUN MASTER CH-3090?
Thứ nhất, băng máy tôi cứng HRC 48–55 và kết cấu 3V sliding ways mang lại độ ổn định vượt trội so với máy tiện phổ thông cùng phân khúc. Thứ hai, lỗ trục chính Ø104mm chuẩn ASA D1-11 là thông số hiếm gặp ở máy tiện tầm trung, mở rộng đáng kể phạm vi ứng dụng. Thứ ba, motor trục chính Y-A type đảm bảo khởi động êm, giảm tải sốc cho hệ thống truyền động. Thứ tư, SUN MASTER là thương hiệu máy tiện Đài Loan uy tín từ năm 1994 — MAZAKO là Tổng đại lý chính thức tại Việt Nam, đảm bảo hàng chính hãng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.
- Tất cả model đạt tiêu chuẩn CE (theo yêu cầu)
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng, độ cứng HRC 48–55
- Kết cấu 3V sliding ways hấp thụ rung động, tăng độ ổn định gia công
- Motor trục chính kiểu Y-A đảm bảo khởi động êm và vận hành ổn định
- Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động và thủ công cho băng máy và bàn dao ngang
- Bàn đạp phanh chân (foot brake pedal) tích hợp tiện thao tác
- Mức độ ồn cực thấp trong quá trình vận hành
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5 đầu hợp kim cứng (carbide tip)
- Ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5
- Đế cân bằng máy 6–10 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài (Full length splash guard)
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng máy | 760 mm (30 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø990 mm (38.97 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø548 mm (21.57 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 270 mm (10.63 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 2300 mm (90 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 400 mm (15.75 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 228 mm (8.98 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 400 mm (15.75 inch) |
| Đầu trục chính | D1-11 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 7 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø104 mm (4.094 inch) |
| Số cấp tốc độ trục chính | 12 cấp |
| Dãy tốc độ trục chính (60 Hz) | 4P: 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 vòng/phút |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (Whitworth) | 44 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét | 39 loại / 0,2–14 mm |
| Đường kính vít me | Ø45 mm (1.77 inch) |
| Bước vít me | 4 T.P.I., P = 6 mm |
| Bước tiến dao dọc | Hệ Mét: 0,035–0,98 mm/vòng; Hệ Anh: 0,0012–0,039 inch/vòng |
| Bước tiến dao ngang | Hệ Mét: 0,011–0,296 mm/vòng; Hệ Anh: 0,0004–0,0117 inch/vòng |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø80 mm (3.15 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 250 mm (10 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 5 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: 15 HP (11,25 kW) / Tùy chọn: 20 HP (15 kW) |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 3.490 kg |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | 4055 mm x 1150 mm x 1700 mm |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER CH-3090 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của băng máy CH-3090 đạt mức nào trong thực tế vận hành?
CH-3090 khác gì so với các model khác trong dòng CH của SUN MASTER và lợi thế thương hiệu là gì?
Bảo trì định kỳ máy CH-3090 cần lưu ý những gì để đảm bảo tuổi thọ máy?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER CH-3090 qua MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
