Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER CH-3060 Khoảng Cách Chống Tâm 1500mm
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER CH-3060 là dòng máy tiện cơ hạng nặng do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. (Đài Loan) sản xuất, với đường kính tiện qua băng máy lên đến 760mm và khoảng cách chống tâm 1500mm. Máy được trang bị lỗ trục chính Ø104mm chuẩn ASA D1-11, đáp ứng các yêu cầu gia công chi tiết lớn, trục dài trong môi trường sản xuất công nghiệp nặng. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.
Băng máy cứng vững — độ bền vượt trội
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55, kết hợp thiết kế 3 rãnh trượt kiểu V giúp hấp thụ rung động hiệu quả, duy trì độ chính xác gia công lâu dài ngay cả khi chịu tải nặng liên tục.
Lỗ trục chính Ø104mm — gia công phôi lớn
Lỗ trục chính Ø104mm (4.094 inch) chuẩn ASA D1-11 cho phép xuyên phôi thanh đường kính lớn. Ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5, tốc độ trục chính 12 cấp từ 13 đến 1200 vòng/phút (60Hz), phù hợp đa dạng vật liệu và chế độ cắt.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động
Bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và thủ công cung cấp dầu liên tục cho băng máy và bàn dao ngang. Bộ phân phối dầu có thể điều chỉnh bôi trơn riêng băng máy, bàn dao ngang hoặc đồng thời cả hai, kéo dài tuổi thọ các bề mặt trượt.
Khả năng tiện ren đa hệ — linh hoạt sản xuất
Máy hỗ trợ tiện ren hệ Mét (39 loại, 0.2–14mm), ren hệ Anh Whitworth (44 loại, 2–72 T.P.I.), vít me Ø45mm bước 4 T.P.I. / P=6mm. Bước tiến dao dọc Mét 0.035–0.98mm/vòng, bước tiến dao ngang Mét 0.011–0.296mm/vòng.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER CH-3060 phù hợp với các xưởng cơ khí nặng, nhà máy chế tạo thiết bị công nghiệp, xưởng sửa chữa máy móc hạng nặng cần gia công trục lớn, bánh đà, bích nối, xi lanh thủy lực và các chi tiết dạng trụ có đường kính đến 760mm hoặc chiều dài đến 1500mm. Đặc biệt phù hợp với ngành đóng tàu, chế tạo máy nông nghiệp, khai khoáng và năng lượng.
Tại sao chọn SUN MASTER CH-3060?
Thứ nhất, băng máy tôi cứng HRC 48–55 và kết cấu đúc gang được xử lý ổn định ứng suất đảm bảo độ bền cơ học lâu dài. Thứ hai, lỗ trục chính Ø104mm và mâm cặp D1-11 cho năng lực gia công phôi lớn hiếm có ở phân khúc máy tiện vạn năng. Thứ ba, motor trục chính kiểu Y-A đảm bảo khởi động êm, vận hành ổn định, tiếng ồn thấp. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam — cam kết máy chính hãng Đài Loan, phụ tùng sẵn có, hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng chuyên nghiệp.
- Toàn bộ chi tiết đúc được xử lý ổn định và khử ứng suất đúng quy trình, hạn chế biến dạng theo thời gian
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng đạt HRC 48–55, độ mài mòn thấp
- Thiết kế 3 rãnh trượt kiểu V hấp thụ rung động, tăng độ ổn định khi cắt gọt
- Motor trục chính kiểu Y-A khởi động êm ái, vận hành trơn tru, mức ồn cực thấp
- Bàn đạp phanh chân tích hợp, dừng máy nhanh an toàn trong tình huống khẩn cấp
- Bơm bôi trơn cưỡng bức tự động/thủ công với bộ phân phối dầu điều chỉnh được
- Đạt tiêu chuẩn CE (theo yêu cầu), đáp ứng yêu cầu xuất khẩu và an toàn lao động
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5 đầu hợp kim carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5
- Đế cân bằng máy 6–10 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh sách phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng máy | 760 mm (30 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø990 mm (38.97 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø548 mm (21.57 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 270 mm (10.63 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1500 mm (60 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 400 mm (15.75 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 228 mm (8.98 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 400 mm (15.75 inch) |
| Đầu trục chính | D1-11 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 7 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø104 mm (4.094 inch) |
| Số cấp tốc độ trục chính | 12 cấp |
| Dãy tốc độ trục chính (60 Hz) | 4P: 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 vòng/phút |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (Whitworth) | 44 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét | 39 loại / 0.2–14 mm |
| Đường kính vít me | Ø45 mm (1.77 inch) |
| Bước vít me | 4 T.P.I., P = 6 mm |
| Bước tiến dao dọc | Mét: 0.035–0.98 mm/vòng; Inch: 0.0012–0.039 inch/vòng |
| Bước tiến dao ngang | Mét: 0.011–0.296 mm/vòng; Inch: 0.0004–0.0117 inch/vòng |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø80 mm (3.15 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 250 mm (10 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 5 |
| Công suất motor trục chính (tiêu chuẩn) | 15 HP (11.25 kW) |
| Công suất motor trục chính (tùy chọn) | 20 HP (15 kW) |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng (Net) xấp xỉ | 3040 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài x Rộng x Cao) | 3255 x 1150 x 1700 mm |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER CH-3060 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của máy CH-3060 đạt mức nào trong điều kiện sản xuất liên tục?
CH-3060 khác gì so với các model khác trong dòng CH của SUN MASTER và lợi thế thương hiệu Đài Loan là gì?
Việc bảo trì máy CH-3060 có phức tạp không và tuổi thọ máy thực tế là bao lâu?
Đặt hàng máy SUN MASTER CH-3060 tại MAZAKO mất bao lâu và có hỗ trợ lắp đặt không?
Galaxy
