Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER CH-30120V Tốc Độ Vô Cấp Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER CH-30120V là dòng máy tiện cơ hạng nặng tốc độ vô cấp điện tử (E.V.S.), được thiết kế cho các xưởng cơ khí yêu cầu gia công chi tiết lớn với độ chính xác cao. Với đường kính tiện qua băng máy 760 mm, khoảng cách chống tâm 3000 mm và motor trục chính 15 HP, CH-30120V đáp ứng các yêu cầu gia công trục dài, chi tiết nặng trong công nghiệp chế tạo máy và sửa chữa thiết bị công nghiệp.
Băng máy cứng hóa — Độ bền vượt trội
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55, kết hợp kết cấu băng trượt 3V giúp hấp thụ rung động tốt hơn và duy trì độ chính xác gia công lâu dài. Toàn bộ chi tiết đúc gang được xử lý ổn định hóa và khử ứng suất trước khi gia công.
Tốc độ vô cấp điện tử E.V.S. — 4 dải tốc độ
Trục chính được điều khiển tốc độ vô cấp qua biến tần 20 HP (15 kW), phân thành 4 dải: N1 (20–109 vòng/phút), N2 (45–240 vòng/phút), N3 (140–740 vòng/phút), N4 (310–1600 vòng/phút). Motor Y-A đảm bảo khởi động êm và vận hành ổn định liên tục.
Lỗ trục chính lớn — Gia công trục và phôi dài
Đường kính lỗ trục chính Ø104 mm (4.094 inch), đầu trục chính ASA D1-11 cho phép kẹp phôi thanh có tiết diện lớn. Ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5 tương thích với nhiều loại dụng cụ tiêu chuẩn.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động
Bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và thủ công cấp dầu cho băng máy và bàn dao ngang. Bộ phân phối dầu có thể điều chỉnh để bôi trơn riêng băng máy, bàn dao ngang, hoặc cả hai — kéo dài tuổi thọ bề mặt trượt và duy trì độ chính xác dài hạn.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER CH-30120V phù hợp cho các xưởng cơ khí hạng nặng, nhà máy chế tạo thiết bị công nghiệp, xưởng sửa chữa máy móc lớn cần gia công trục truyền động dài, xi lanh thủy lực, trục bơm, chi tiết khuôn mẫu cỡ lớn và các phôi tròn có đường kính lên đến 760 mm. Khoảng cách chống tâm 3000 mm đáp ứng gia công chi tiết trục dài trong ngành đóng tàu, điện lực và khai khoáng.
Tại sao chọn SUN MASTER CH-30120V?
Thứ nhất, băng máy tôi cứng HRC 48–55 và kết cấu 3V băng trượt rộng cho độ ổn định gia công vượt trội so với máy tiện phổ thông cùng cỡ. Thứ hai, hệ thống E.V.S. với biến tần 20 HP cho phép điều chỉnh tốc độ linh hoạt mà không cần dừng máy đổi số. Thứ ba, lỗ trục chính Ø104 mm cùng đầu trục D1-11 là tiêu chuẩn công nghiệp quốc tế, dễ dàng thay thế phụ kiện. Thứ tư, SUN MASTER là thương hiệu máy tiện Đài Loan sản xuất từ năm 1994 — MAZAKO là Tổng đại lý chính thức tại Việt Nam, đảm bảo chính hãng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.
- Toàn bộ chi tiết đúc gang được ổn định hóa và khử ứng suất đảm bảo độ bền kết cấu lâu dài
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng đạt HRC 48–55, kết cấu băng trượt 3V hấp thụ rung động hiệu quả
- Tốc độ vô cấp E.V.S. với 4 dải tốc độ, dải tổng 20–1600 vòng/phút phù hợp đa dạng vật liệu và nguyên công
- Motor Y-A khởi động êm, vận hành ổn định, tiếng ồn thấp
- Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động/thủ công cho băng máy và bàn dao ngang
- Bàn đạp phanh chân tiện dụng, nâng cao an toàn vận hành
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE theo yêu cầu (upon request)
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5 đầu hợp kim carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5
- Đế cân bằng máy 6–10 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy che toàn bộ chiều dài
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng máy | 760 mm (30 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø990 mm (38.97 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø548 mm (21.57 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 270 mm (10.63 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 3000 mm (120 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 400 mm (15.75 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 228 mm (8.98 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 400 mm (15.75 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-11 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 7 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø104 mm (4.094 inch) |
| Số cấp tốc độ | 4 cấp |
| Dãy tốc độ trục chính (60 Hz) | Tốc độ vô cấp — N1: 20–109 R.P.M., N2: 45–240 R.P.M., N3: 140–740 R.P.M., N4: 310–1600 R.P.M. |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren / dãy ren) | 44 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (số ren / dãy ren) | 39 loại / 0.2–14 mm |
| Đường kính vít me | Ø45 mm (1.77 inch) |
| Bước vít me | 4 T.P.I., P = 6 mm |
| Bước tiến dao dọc | Hệ mét: 0.035–0.98 mm/vòng; Hệ inch: 0.0012–0.039 inch/vòng |
| Bước tiến dao ngang | Hệ mét: 0.011–0.296 mm/vòng; Hệ inch: 0.0004–0.0117 inch/vòng |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø80 mm (3.15 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 250 mm (10 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 5 |
| Công suất motor trục chính | 15 HP (11.25 kW) Motor + 20 HP (15 kW) Biến tần |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 3725 kg |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | 4755 x 1150 x 1700 mm (187.2 x 45.27 x 66.9 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER CH-30120V phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của CH-30120V đạt mức nào?
CH-30120V khác gì so với các model khác trong dòng Sun Master và lợi thế của thương hiệu là gì?
Chế độ bảo trì định kỳ và tuổi thọ của máy CH-30120V như thế nào?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER CH-30120V tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
