Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER CH-30120 Khoảng Cách Chống Tâm 3000mm
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER CH-30120 là dòng máy tiện cơ hạng nặng xuất xứ Đài Loan, được thiết kế cho các xưởng cơ khí yêu cầu gia công chi tiết cỡ lớn với độ chính xác cao. Với khoảng cách chống tâm lên đến 3000mm và đường kính tiện qua băng máy 760mm, CH-30120 đáp ứng tốt các công việc tiện trục dài, gia công chi tiết có đường kính lớn trong môi trường sản xuất công nghiệp liên tục.
Băng máy cứng vững, độ bền cao
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55, đảm bảo độ bền lâu dài và khả năng chịu tải trọng cắt gọt lớn. Kết cấu băng trượt 3V (3V sliding ways) tăng độ ổn định dịch chuyển và độ mượt mà trong gia công.
Lỗ trục chính cỡ lớn Ø104mm — tiêu chuẩn ASA D1-11
Trục chính có lỗ thông Ø104mm (4.094 inch), đầu trục chính theo tiêu chuẩn ASA D1-11, cho phép kẹp và gia công phôi dạng thanh có đường kính lớn mà không cần tháo rời. Hộp số bánh răng 12 cấp tốc độ, dãy tốc độ 13–1200 vòng/phút (60Hz).
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động
Bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và thủ công cấp dầu liên tục cho băng máy và bàn dao ngang. Bộ phân phối dầu có thể điều chỉnh để bôi trơn riêng băng máy, bàn dao ngang hoặc cả hai, kéo dài tuổi thọ các bề mặt trượt.
Khả năng tiện ren đa hệ, vít me cỡ lớn
Máy hỗ trợ tiện ren hệ Mét (39 loại, 0.2–14mm), ren hệ Anh (44 loại, 2–72 T.P.I.). Vít me đường kính Ø45mm, bước ren 4 T.P.I. / P=6mm, đảm bảo độ cứng vững và chính xác khi tiện ren bước lớn trên chi tiết dài.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
SUN MASTER CH-30120 phù hợp cho các xưởng cơ khí nặng, nhà máy chế tạo thiết bị công nghiệp, xưởng sửa chữa tàu thủy và các cơ sở gia công trục truyền động, trục bơm, xi lanh thủy lực, trục vít cỡ lớn có chiều dài đến 3000mm. Đường kính tiện qua hầu máy Ø990mm cho phép gia công các chi tiết dạng đĩa, bánh đà, mặt bích đường kính lớn mà các máy tiện thông thường không thể thực hiện được.
Tại sao chọn SUN MASTER CH-30120?
Thứ nhất, toàn bộ kết cấu đúc gang được xử lý ổn định và khử ứng suất đúng quy trình, đảm bảo máy không biến dạng sau thời gian dài vận hành. Thứ hai, motor trục chính kiểu Y-A (star-delta) giúp khởi động êm, giảm xung điện và bảo vệ hệ thống truyền động. Thứ ba, mức độ ồn thấp và trang bị phanh chân (foot brake pedal) tăng an toàn vận hành. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng Đài Loan, có phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng đầy đủ.
- Băng máy tôi cứng mài phẳng đạt HRC 48–55, băng trượt 3V tăng độ ổn định gia công
- Lỗ trục chính Ø104mm, đầu trục ASA D1-11 — tiêu chuẩn công nghiệp hạng nặng
- Hộp số bánh răng 12 cấp, dãy tốc độ 13–1200 vòng/phút (60Hz)
- Bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và thủ công cho băng máy và bàn dao ngang
- Motor trục chính Y-A khởi động êm, vận hành ổn định, tiêu chuẩn CE (theo yêu cầu)
- Vít me Ø45mm, hỗ trợ tiện ren Mét 39 loại và ren Anh 44 loại
- Phanh chân (foot brake pedal) tích hợp, mức ồn thấp, an toàn vận hành
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5 đầu hợp kim cứng (carbide tip)
- Ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5
- Đế cân bằng máy 6–10 miếng
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh sách phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ (full length splash guard)
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng máy | 760 mm (30 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø990 mm (38.97 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø548 mm (21.57 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 270 mm (10.63 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 3000 mm (120 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 400 mm (15.75 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 228 mm (8.98 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 400 mm (15.75 inch) |
| Đầu trục chính | D1-11 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 7 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø104 mm (4.094 inch) |
| Số cấp tốc độ trục chính | 12 cấp |
| Dãy tốc độ trục chính (60Hz) | 4P: 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 vòng/phút |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren / dãy ren) | 44 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (số ren / dãy ren) | 39 loại / 0.2–14 mm |
| Đường kính vít me | Ø45 mm (1.77 inch) |
| Bước vít me | 4 T.P.I., P = 6 mm |
| Bước tiến dao dọc | Mét: 0.035–0.98 mm/vòng; Inch: 0.0012–0.039 inch/vòng |
| Bước tiến dao ngang | Mét: 0.011–0.296 mm/vòng; Inch: 0.0004–0.0117 inch/vòng |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø80 mm (3.15 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 250 mm (10 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 5 |
| Công suất motor trục chính (tiêu chuẩn) | 15 HP (11.25 kW) |
| Công suất motor trục chính (tùy chọn) | 20 HP (15 kW) |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 3725 kg |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | 4755 x 1150 x 1700 mm |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER CH-30120 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của máy CH-30120 đạt mức nào trong điều kiện sản xuất liên tục?
CH-30120 khác gì so với các model khác trong dòng All Gear-Head Lathe của SUN MASTER?
Bảo trì máy tiện CH-30120 như thế nào và tuổi thọ thực tế có thể đạt bao nhiêu năm?
Đặt hàng máy CH-30120 qua MAZAKO mất bao lâu và có hỗ trợ lắp đặt không?
Galaxy
