Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER CH-2690V Tốc Độ Vô Cấp Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER CH-2690V là dòng máy tiện cơ hạng nặng trang bị hệ thống tốc độ vô cấp điện tử (E.V.S.) với 4 dải tốc độ, đường kính tiện qua băng máy 660mm và khoảng cách chống tâm lên đến 2300mm. Được sản xuất bởi Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. — Đài Loan từ năm 1994, máy đáp ứng tiêu chuẩn gia công chính xác cao cho các xưởng cơ khí nặng và nhà máy sản xuất công nghiệp.
Băng máy cứng hóa độ bền cao
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55, kết hợp thiết kế băng trượt 3V giúp tăng diện tích tiếp xúc, hấp thụ rung động hiệu quả và duy trì độ chính xác gia công lâu dài.
Hệ thống tốc độ vô cấp điện tử E.V.S.
Trục chính 4 dải tốc độ với dải điều chỉnh vô cấp: N1: 20–109 vòng/phút, N2: 45–240 vòng/phút, N3: 140–740 vòng/phút, N4: 310–1600 vòng/phút (60 Hz). Motor trục chính 15 HP (11,25 kW) kết hợp biến tần 20 HP (15 kW) đảm bảo khởi động êm và vận hành ổn định.
Lỗ trục chính cỡ lớn và đầu trục tiêu chuẩn ASA
Lỗ trục chính Ø104mm (4,094 inch) theo tiêu chuẩn ASA D1-11, ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5, cho phép gia công phôi trục dài hoặc phôi thanh đường kính lớn mà không cần tháo mâm cặp.
Bôi trơn cưỡng bức tự động và thủ công
Hệ thống bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và thủ công cấp dầu liên tục cho băng máy và bàn dao ngang. Bộ phân phối dầu có thể điều chỉnh để bôi trơn băng máy, bàn dao ngang hoặc cả hai, kéo dài tuổi thọ các bề mặt trượt.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER CH-2690V phù hợp cho các xưởng cơ khí nặng, nhà máy chế tạo thiết bị công nghiệp, xưởng sửa chữa tàu thủy và các cơ sở gia công trục, bạc, bánh răng kích thước lớn. Với khoảng cách chống tâm 2300mm và đường kính tiện qua hầu máy Ø892mm, máy xử lý được các chi tiết trục dài, tang trống, mặt bích lớn và các phôi hình trụ nặng trong ngành dầu khí, đóng tàu, năng lượng và chế tạo máy.
Tại sao chọn SUN MASTER CH-2690V?
Thứ nhất, toàn bộ chi tiết đúc được xử lý ổn định và khử ứng suất đúng quy trình, đảm bảo độ chính xác hình học bền vững theo thời gian. Thứ hai, hệ thống E.V.S. kết hợp motor Y-A giúp khởi động êm, giảm sốc cơ học và tiếng ồn cực thấp trong môi trường sản xuất. Thứ ba, thiết kế băng máy rộng 400mm hấp thụ rung động vượt trội so với các máy cùng phân khúc. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý SUN MASTER chính thức tại Việt Nam — đảm bảo máy chính hãng Đài Loan, hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế đầy đủ.
- Tất cả model đạt tiêu chuẩn CE (theo yêu cầu)
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng, độ cứng tối thiểu HRC 48–55
- Băng trượt 3V tăng độ ổn định dịch chuyển và độ mượt khi gia công
- Motor trục chính kiểu Y-A đảm bảo khởi động êm và vận hành ổn định
- Bàn đạp phanh chân (foot brake pedal) trang bị tiêu chuẩn
- Mức độ ồn cực thấp, phù hợp môi trường sản xuất liên tục
- Khả năng tiện ren đa hệ: 44 loại ren Anh (2–72 T.P.I.) và 39 loại ren Mét (0,2–14mm)
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5 đầu hợp kim cứng
- Ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5
- Đế cân bằng máy 6–10 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh sách phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài
- Đèn làm việc dạng Halogen
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng máy | 660 mm (26 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø892 mm (35,11 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø445 mm (17,51 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 270 mm (10,63 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 2300 mm (90 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 400 mm (15,75 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 228 mm (8,98 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 400 mm (15,75 inch) |
| Đầu trục chính | D1-11 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 7 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø104 mm (4,094 inch) |
| Số cấp tốc độ trục chính | 4 cấp |
| Dãy tốc độ trục chính (60 Hz) | Vô cấp — N1: 20–109 R.P.M., N2: 45–240 R.P.M., N3: 140–740 R.P.M., N4: 310–1600 R.P.M. |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (Whitworth) | 44 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét | 39 loại / 0,2–14 mm |
| Đường kính vít me | Ø45 mm (1,77 inch) |
| Bước vít me | 4 T.P.I., P = 6 mm |
| Bước tiến dao dọc | Mét: 0,035–0,98 mm/vòng; Inch: 0,0012–0,039 inch/vòng |
| Bước tiến dao ngang | Mét: 0,011–0,296 mm/vòng; Inch: 0,0004–0,0117 inch/vòng |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø80 mm (3,15 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 250 mm (10 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 5 |
| Công suất motor trục chính | 15 HP (11,25 kW) Motor + 20 HP (15 kW) Biến tần |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 3400 kg |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | 4055 x 1150 x 1700 mm |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER CH-2690V phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của CH-2690V đạt mức nào?
CH-2690V khác gì so với các model khác trong dòng máy tiện SUN MASTER hạng nặng?
Bảo trì định kỳ CH-2690V cần thực hiện những hạng mục nào và tuổi thọ máy ra sao?
Đặt hàng CH-2690V tại MAZAKO mất bao lâu và có hỗ trợ lắp đặt không?
Galaxy
