Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER CH-26120 Khoảng Cách Chống Tâm 3000mm
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER CH-26120 là dòng máy tiện cơ hạng nặng do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. (Đài Loan) sản xuất, với đường kính tiện qua băng máy 660mm và khoảng cách chống tâm lên đến 3000mm, đáp ứng các yêu cầu gia công chi tiết lớn trong công nghiệp nặng. Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48-55, đảm bảo độ bền và độ chính xác dài hạn trong môi trường sản xuất liên tục.
Khả năng gia công chi tiết lớn
Đường kính tiện qua băng máy 660mm (26 inch), đường kính tiện qua hầu máy Ø892mm (35.11 inch), khoảng cách chống tâm 3000mm (120 inch) — phù hợp gia công trục, ống, xi lanh và các chi tiết cơ khí nặng kích thước lớn.
Lỗ trục chính cỡ lớn và đầu trục chuẩn D1-11
Lỗ trục chính Ø104mm (4.094 inch), đầu trục chính kiểu D1-11 theo tiêu chuẩn ASA, ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5 — cho phép gá kẹp phôi thanh đường kính lớn và thay đổi phụ kiện nhanh chóng.
Băng máy tôi cứng và hệ thống bôi trơn cưỡng bức
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt HRC 48-55, độ rộng băng máy 400mm hấp thụ rung động hiệu quả. Hệ thống bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và thủ công cấp dầu cho băng máy và bàn dao ngang, bộ phân phối dầu có thể điều chỉnh linh hoạt.
Hộp số bánh răng 12 cấp tốc độ và motor Y-A
Trục chính 12 cấp tốc độ, dãy tốc độ 13-1200 vòng/phút (60Hz), motor trục chính tiêu chuẩn 15HP (11.25kW), tùy chọn 20HP (15kW). Motor loại Y-A đảm bảo khởi động êm và vận hành ổn định trong điều kiện tải nặng.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER CH-26120 phù hợp cho các xưởng cơ khí nặng, nhà máy chế tạo máy, xưởng sửa chữa thiết bị công nghiệp cần gia công các chi tiết có đường kính lớn và chiều dài lớn như: trục truyền động, trục máy bơm, xi lanh thủy lực, ống công nghiệp, bánh đà, mặt bích lớn. Khoảng cách chống tâm 3000mm cho phép tiện các chi tiết dạng trục dài trong lĩnh vực đóng tàu, chế tạo thiết bị nâng hạ và công nghiệp dầu khí.
Tại sao chọn SUN MASTER CH-26120?
Thứ nhất, băng máy tôi cứng HRC 48-55 và mài phẳng chính xác đảm bảo tuổi thọ cao và duy trì độ chính xác gia công sau nhiều năm vận hành. Thứ hai, lỗ trục chính Ø104mm cỡ lớn cùng đầu trục D1-11 mang lại tính linh hoạt vượt trội khi gá kẹp nhiều loại phôi. Thứ ba, hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động bảo vệ các bề mặt trượt, giảm mài mòn và chi phí bảo trì. Thứ tư, SUN MASTER là thương hiệu máy tiện Đài Loan uy tín từ năm 1994 — MAZAKO là Tổng đại lý chính thức tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, có phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.
- Tất cả vật đúc được ổn định và khử ứng suất đúng quy trình trước khi gia công
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48-55
- Băng trượt rộng 3 rãnh chữ V (3V sliding ways) tăng độ ổn định dịch chuyển và độ mượt gia công
- Mức độ ồn cực thấp trong quá trình vận hành
- Trang bị bàn đạp phanh chân (foot brake pedal) tiện lợi cho vận hành
- Motor trục chính loại Y-A đảm bảo khởi động êm và vận hành ổn định
- Bộ phân phối dầu có thể điều chỉnh bôi trơn băng máy, bàn dao ngang hoặc cả hai
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5 đầu hợp kim carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5
- Đế cân bằng máy 6-10 miếng
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng máy | 660 mm (26 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø892 mm (35.11 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø445 mm (17.51 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 270 mm (10.63 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 3000 mm (120 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 400 mm (15.75 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 228 mm (8.98 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 400 mm (15.75 inch) |
| Đầu trục chính | D1-11 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 7 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø104 mm (4.094 inch) |
| Số cấp tốc độ trục chính | 12 cấp |
| Dãy tốc độ trục chính (60Hz) | 4P: 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 vòng/phút |
| Khả năng tiện ren hệ Anh | 44 loại / 2-72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét | 39 loại / 0.2-14 mm |
| Đường kính vít me | Ø45 mm (1.77 inch) |
| Bước vít me | 4 T.P.I., P = 6 mm |
| Bước tiến dao dọc | Mét: 0.035-0.98 mm/vòng; Inch: 0.0012-0.039 inch/vòng |
| Bước tiến dao ngang | Mét: 0.011-0.296 mm/vòng; Inch: 0.0004-0.0117 inch/vòng |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø80 mm (3.15 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 250 mm (10 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 5 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: 15HP (11.25 kW) / Tùy chọn: 20HP (15 kW) |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 3635 kg |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | 4755 x 1150 x 1700 mm |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER CH-26120 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của CH-26120 đạt mức nào trong thực tế sản xuất?
CH-26120 khác gì so với các model khác trong dòng máy tiện hạng nặng của SUN MASTER?
Việc bảo trì CH-26120 có phức tạp không và tuổi thọ máy dự kiến bao lâu?
Đặt hàng CH-26120 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng mất bao lâu?
Galaxy
