Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER BHL-1550V Tốc Độ Vô Cấp Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER BHL-1550V là dòng máy tiện cơ tốc độ vô cấp điện tử (E.V.S.) với khoảng cách chống tâm 1250mm và đường kính tiện qua băng máy Ø380mm, đáp ứng nhu cầu gia công chi tiết trục dài, chi tiết lớn trong môi trường sản xuất công nghiệp. Được sản xuất bởi Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. — Đài Loan, máy tích hợp hệ thống bôi trơn cưỡng bức, băng máy tôi cứng HRC 48-55 và lớp phủ Turcite B, mang lại độ chính xác và tuổi thọ vượt trội.
Tốc Độ Vô Cấp Điện Tử E.V.S.
Trục chính điều khiển bằng biến tần Inverter AC 5.5 kW (7.5 HP), dải tốc độ vô cấp trên 4 dải cơ: L (22–72 vòng/phút), M (70–235 vòng/phút), MH (235–780 vòng/phút), H (753–2500 vòng/phút). Hỗ trợ tùy chọn CSS (kiểm soát tốc độ cắt bề mặt không đổi) theo yêu cầu.
Băng Máy Tôi Cứng và Lớp Phủ Turcite B
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55, kết hợp lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giúp giảm ma sát, chống mài mòn, duy trì độ chính xác dịch chuyển trong suốt vòng đời máy.
Khả Năng Gia Công Rộng
Đường kính tiện qua băng máy Ø380mm, đường kính tiện qua hầu máy Ø610mm, khoảng cách chống tâm 1250mm. Lỗ trục chính Ø56mm (2.2 inch), đầu trục chính D1-6 côn trong MT. No. 6. Hành trình bàn dao ngang 235mm, hành trình bàn dao dọc 120mm.
Hệ Thống Bôi Trơn và Làm Mát Tích Hợp
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy với bình chứa dầu ngoài giúp làm mát dầu hiệu quả. Bơm tưới nguội tích hợp sẵn (1/8 HP) và bàn đạp phanh chân được trang bị tiêu chuẩn, đảm bảo an toàn và ổn định trong quá trình vận hành liên tục.
Ứng Dụng Trong Gia Công Cơ Khí
Máy tiện cơ SUN MASTER BHL-1550V phù hợp cho các xưởng cơ khí chế tạo, bảo trì công nghiệp và sản xuất đơn chiếc hoặc loạt nhỏ cần gia công chi tiết trục dài (đến 1250mm), chi tiết có đường kính lớn (đến Ø610mm qua hầu máy). Đặc biệt hiệu quả khi tiện trục, bạc, bánh răng côn, chi tiết đòi hỏi tiện ren đa hệ (Whitworth 45 loại, Metric 39 loại, D.P. 21 loại, M.P. 18 loại) trong ngành đóng tàu, chế tạo máy, khuôn mẫu và sửa chữa thiết bị công nghiệp nặng.
Tại Sao Chọn SUN MASTER BHL-1550V?
Thứ nhất, băng máy tôi cứng HRC 48–55 kết hợp Turcite B đảm bảo độ chính xác ổn định sau nhiều năm vận hành cường độ cao. Thứ hai, tốc độ vô cấp E.V.S. với biến tần Inverter cho phép điều chỉnh linh hoạt tốc độ cắt phù hợp với từng loại vật liệu mà không cần dừng máy thay tốc độ. Thứ ba, toàn bộ thân máy được đúc gang và xử lý ổn định ứng suất, giảm rung động tối đa nhờ băng máy rộng. Thứ tư, SUN MASTER là thương hiệu máy tiện Đài Loan uy tín từ năm 1994 — MAZAKO là Tổng đại lý chính thức tại Việt Nam, đảm bảo nguồn hàng chính hãng, phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng.
- Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy, bình dầu ngoài làm mát hiệu quả
- Băng máy tôi cứng mài phẳng HRC 48–55, lớp phủ Turcite B chống mài mòn băng trượt
- Tốc độ trục chính vô cấp điện tử, 4 dải cơ từ 22 đến 2500 vòng/phút
- Lỗ trục chính Ø56mm, đầu trục chính D1-6 — phù hợp phôi trục dài xuyên qua trục chính
- Tiện được 4 hệ ren: Whitworth, Metric, D.P., M.P. với tổng cộng 123 loại bước ren
- Bàn đạp phanh chân và bơm tưới nguội tích hợp tiêu chuẩn
- Đạt tiêu chuẩn CE theo yêu cầu, mức độ ồn cực thấp
Phụ Kiện Tiêu Chuẩn Đi Kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm MT. No. 4 đầu carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6 x MT. No. 4
- Đế cân bằng máy 8 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Vỏ máy toàn thân
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
Nhận Báo Giá Máy Tiện SUN MASTER Chính Hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 190 mm (7.48 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø380 mm (14.96 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø610 mm (24 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø238 mm (9.37 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1250 mm (50 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 280 mm (11 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 265 mm (10.43 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-6, MT. No. 6 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 6 x MT. No. 4 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø56 mm (2.2 inch) |
| Tốc độ trục chính | Vô cấp (Infinitely variable) |
| Số cấp tốc độ / Dãy tốc độ trục chính | 4 cấp: L (22–72 vòng/phút), M (70–235 vòng/phút), MH (235–780 vòng/phút), H (753–2500 vòng/phút) |
| Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao | 484 mm (19.05 inch) / 450 mm (17.71 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 235 mm (9.25 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 120 mm (4.72 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren / dãy ren) | 45 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (số ren / dãy ren) | 39 loại / 0.2–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P (số ren / dãy ren) | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P (số ren / dãy ren) | 18 loại / 0.3–3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.04–1.0 mm (0.0015–0.04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.02–0.5 mm (0.00075–0.02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø59 mm (2.322 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 127 mm (5 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | AC 5.5 kW (7.5 HP), Inverter |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Khối lượng tịnh (xấp xỉ) | 1450 kg |
| Khối lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 1610 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 2580 mm (101.58 inch) |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1120 mm (44.1 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER BHL-1550V phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của máy BHL-1550V như thế nào?
BHL-1550V khác gì so với các model khác trong dòng máy tiện SUN MASTER?
Máy tiện BHL-1550V cần bảo trì như thế nào và tuổi thọ có thể đạt bao lâu?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER BHL-1550V tại MAZAKO mất bao lâu và có hỗ trợ lắp đặt không?
Galaxy
