Máy Tiện Cơ SUN MASTER BHL-1550 Ly Hợp Đĩa Cơ Khí Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện cơ SUN MASTER BHL-1550 là dòng máy tiện vạn năng ly hợp đĩa cơ khí (Clutch Type Lathe) do Shun Chuan Precision Machinery — nhà sản xuất máy tiện Đài Loan thành lập năm 1994 — chế tạo. Với đường kính tiện qua băng máy Ø380mm, khoảng cách chống tâm 1250mm và lỗ trục chính Ø56mm, BHL-1550 đáp ứng yêu cầu gia công chi tiết trục, bạc, bánh răng cỡ trung đến lớn trong môi trường xưởng sản xuất công nghiệp. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật toàn diện.
Hệ thống ly hợp đĩa cơ khí
Cơ cấu ly hợp đĩa cơ khí (Mechanical Disc Clutch) cho phép đảo chiều trục chính nhanh, mượt mà, giảm tải đột ngột cho động cơ và hộp số — phù hợp gia công loạt chi tiết đòi hỏi đổi chiều thường xuyên.
Băng máy cứng hóa và mài phẳng
Băng máy được tôi cứng đạt HRC 48–55 và mài phẳng chính xác; bề mặt tiếp xúc giữa băng máy và bàn xe dao được phủ lớp Turcite B chống mài mòn, duy trì độ chính xác dịch chuyển theo thời gian dài.
Trục chính 16 cấp tốc độ, lỗ trục Ø56mm
Dãy tốc độ trục chính 25–2000 vòng/phút chia 16 cấp (4 nhóm màu: Bạc, Vàng, Đỏ, Đen), đầu trục D1-6 côn trong MT. No. 6, lỗ trục Ø56mm cho phép xuyên phôi thanh đường kính lớn.
Khả năng tiện ren đa hệ
Hỗ trợ đầy đủ 4 hệ ren: Metric (39 loại / 0,2–14mm), Whitworth (45 loại / 2–72 T.P.I.), D.P. (21 loại / 8–44 D.P.) và M.P. (18 loại / 0,3–3,5 M.P.) — đáp ứng đa dạng yêu cầu gia công ren trong sản xuất.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
SUN MASTER BHL-1550 phù hợp cho xưởng cơ khí chế tạo, sửa chữa thiết bị công nghiệp, gia công trục truyền động, bạc đỡ, vỏ bơm, bánh đà và các chi tiết trụ tròn cỡ trung đến lớn. Khoảng cách chống tâm 1250mm và đường kính tiện qua hầu máy Ø610mm mở rộng khả năng gia công chi tiết dài và chi tiết có mặt bích lớn. Máy cũng phù hợp cho các cơ sở đào tạo kỹ thuật và phân xưởng bảo trì nhà máy sản xuất.
Tại sao chọn SUN MASTER BHL-1550?
Thứ nhất, xuất xứ Đài Loan — Shun Chuan Precision Machinery có hơn 30 năm kinh nghiệm chuyên sản xuất máy tiện, kiểm soát chất lượng chặt chẽ từ đúc gang đến lắp ráp. Thứ hai, băng máy tôi cứng HRC 48–55 kết hợp lớp phủ Turcite B đảm bảo tuổi thọ cao và duy trì độ chính xác lâu dài. Thứ ba, hệ thống bôi trơn tự động cho đầu máy và bể làm mát dầu tích hợp bảo vệ các chi tiết chuyển động. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam — cam kết máy chính hãng, phụ tùng thay thế sẵn có và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng.
- Ly hợp đĩa cơ khí đảo chiều trục chính nhanh, bảo vệ hộp số và động cơ
- Băng máy tôi cứng HRC 48–55, mài phẳng chính xác, phủ Turcite B chống mài mòn
- Lỗ trục chính Ø56mm (2,2 inch), đầu trục D1-6, côn trong MT. No. 6
- Hệ thống bôi trơn tự động cho đầu máy và bể làm mát dầu ngoài
- Bơm tưới nguội tích hợp, vỏ máy toàn bộ (Full length splash guard)
- Phanh chân (Foot brake pedal) tiện lợi dừng máy khẩn cấp
- Băng máy rộng 280mm hấp thụ rung động tốt, tiếng ồn cực thấp
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm MT. No. 4 đầu hợp kim carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6
- Đế cân bằng máy 8 miếng
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Vỏ máy toàn bộ (Full length splash guard)
- Sách hướng dẫn vận hành và danh sách phụ tùng
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 190 mm (7,48 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø380 mm (14,96 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø610 mm (24 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø238 mm (9,37 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1250 mm (50 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 280 mm (11 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 265 mm (10,43 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-6, MT. No. 6 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 6 x MT. No. 4 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø56 mm (2,2 inch) |
| Tốc độ trục chính | 16 cấp / 25 – 2000 vòng/phút |
| Số cấp tốc độ / Dãy tốc độ trục chính | Ly hợp đĩa tiến/lùi; Bạc (25, 80, 260, 840), Vàng (33, 108, 350, 1120), Đỏ (45, 140, 470, 1500), Đen (60, 190, 625, 2000) vòng/phút |
| Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao | 484 mm (19,05 inch) / 450 mm (17,71 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 235 mm (9,25 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 120 mm (4,72 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh | 45 loại / 2 – 72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét | 39 loại / 0,2 – 14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. | 21 loại / 8 – 44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. | 18 loại / 0,3 – 3,5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0,04 – 1,0 mm (0,0015 – 0,04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0,02 – 0,5 mm (0,00075 – 0,02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø59 mm (2,322 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 127 mm (5 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | 7,5 HP |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | Không |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 1450 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 1610 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 2580 mm (101,58 inch) |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1120 mm (44,1 inch) x 1900 mm (74,8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER BHL-1550 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của máy BHL-1550 đạt mức nào trong thực tế sản xuất?
BHL-1550 khác gì so với dòng AHL và các model Variable Speed của SUN MASTER?
Lịch bảo dưỡng và tuổi thọ của máy BHL-1550 như thế nào?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER BHL-1550 tại MAZAKO mất bao lâu và có hỗ trợ lắp đặt không?
Galaxy
