Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER AHL-2260 Ly Hợp Cơ Khí Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER AHL-2260 là dòng máy tiện cơ hạng nặng trang bị ly hợp đĩa cơ khí, được thiết kế cho các xưởng cơ khí chính xác yêu cầu gia công chi tiết có đường kính lớn và chiều dài lớn. Với đường kính tiện qua băng máy Ø560mm, khoảng cách chống tâm 1500mm và lỗ trục chính Ø80mm, AHL-2260 đáp ứng tốt các yêu cầu gia công trục, bạc, bánh răng cỡ lớn trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Băng máy cứng vững — độ bền cao
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55, kết hợp lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giúp giảm ma sát, tăng tuổi thọ và duy trì độ chính xác gia công lâu dài. Băng máy rộng 345mm hấp thụ rung động hiệu quả trong quá trình cắt gọt nặng.
Ly hợp đĩa cơ khí — 16 cấp tốc độ
Hệ thống ly hợp đĩa cơ khí cho phép đảo chiều trục chính êm ái, nhanh chóng. Trục chính có 16 cấp tốc độ trong dải 20–1600 vòng/phút, phân bố theo 4 nhóm màu (Bạc, Vàng, Đỏ, Đen), đáp ứng đa dạng yêu cầu tiện thô và tinh.
Lỗ trục chính Ø80mm — ASA D1-8
Lỗ trục chính Ø80mm (3,149 inch) chuẩn ASA D1-8 cho phép đưa phôi thanh đường kính lớn qua trục chính, mở rộng khả năng gia công hàng loạt. Côn trong trục chính MT. No. 7 đảm bảo độ đồng tâm cao khi lắp dụng cụ.
Bôi trơn cưỡng bức và làm mát tích hợp
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy (motor 1/4 HP) với bể chứa dầu ngoài giúp làm mát dầu bôi trơn liên tục, kéo dài tuổi thọ hộp số. Bơm tưới nguội tích hợp (1/8 HP) sẵn sàng sử dụng ngay khi xuất xưởng.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER AHL-2260 phù hợp cho các xưởng cơ khí hạng nặng, nhà máy chế tạo thiết bị, xưởng sửa chữa công nghiệp cần gia công trục lớn, bạc đồng, bánh đà, mặt bích, xi lanh thủy lực và các chi tiết dạng tròn xoay có đường kính đến Ø560mm (qua băng máy) hoặc Ø808mm (qua hầu máy). Khả năng tiện ren đa hệ (Mét, Anh, D.P., M.P.) giúp máy xử lý linh hoạt nhiều loại ren tiêu chuẩn quốc tế trong cùng một thiết bị.
Tại sao chọn SUN MASTER AHL-2260?
1. Xuất xứ Đài Loan — Shun Chuan Precision Machinery sản xuất từ năm 1994, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đạt tiêu chuẩn CE theo yêu cầu. 2. Kết cấu gang đúc được xử lý ổn định và khử ứng suất đúng quy trình, đảm bảo máy không biến dạng sau thời gian dài vận hành. 3. Mức ồn cực thấp nhờ thiết kế hộp số tối ưu và hệ thống ly hợp đĩa cơ khí chất lượng cao. 4. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam — đảm bảo máy chính hãng, có phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng.
- Ly hợp đĩa cơ khí cho phép đảo chiều trục chính nhanh, êm ái
- Băng máy tôi cứng HRC 48–55, phủ Turcite B chống mài mòn
- Lỗ trục chính Ø80mm chuẩn ASA D1-8, côn trong MT. No. 7
- Bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy, bể dầu ngoài làm mát
- Tiện được 4 hệ ren: Mét (40 loại), Anh (38 loại), D.P. (21 loại), M.P. (18 loại)
- Bàn đạp phanh chân tích hợp, tăng an toàn vận hành
- Bơm tưới nguội và vỏ máy toàn phần đi kèm tiêu chuẩn
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 12 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5 đầu hợp kim cứng
- Ống lót trục chính MT. No. 7
- Đế cân bằng máy 8–10 cái
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Đèn làm việc
- Vỏ máy toàn phần
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 280 mm (11,02 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø560 mm (22,04 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø808 mm (31,81 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø390 mm (15,35 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1500 mm (60 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 345 mm (13,58 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 250 mm (9,84 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-8, MT. No. 7 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 7 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø80 mm (3,149 inch) |
| Tốc độ trục chính | 16 cấp / 20–1600 vòng/phút |
| Số cấp tốc độ / Dãy tốc độ trục chính | Ly hợp đĩa tiến/lùi — Bạc (20, 65, 210, 670), Vàng (25, 85, 280, 900), Đỏ (35, 115, 380, 1200), Đen (50, 150, 500, 1600) vòng/phút |
| Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao | 543 mm (21,37 inch) / 542 mm (21,33 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 272 mm (10,7 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 135 mm (5,31 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren/dãy ren) | 38 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (số ren/dãy ren) | 40 loại / 0,4–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P (số ren/dãy ren) | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P (số ren/dãy ren) | 18 loại / 0,3–3,5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0,04–1,0 mm (0,0015–0,04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0,02–0,5 mm (0,00075–0,02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø76 mm (3 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 165 mm (6,5 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 5 |
| Công suất motor trục chính | 12,5 HP |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 2350 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 2700 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 3035 mm (119,5 inch) |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1120 mm (44,1 inch) x 1900 mm (74,8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER AHL-2260 phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của AHL-2260 đạt mức nào?
AHL-2260 khác gì so với dòng AHL-V và các model khác trong dòng SUN MASTER?
Bảo trì AHL-2260 như thế nào và tuổi thọ máy có thể đạt bao lâu?
Đặt hàng AHL-2260 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
