Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER AHL-1860V Tốc Độ Vô Cấp E.V.S.
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER AHL-1860V là dòng máy tiện cơ hạng nặng trang bị hệ thống tốc độ vô cấp điện tử E.V.S., cho phép điều chỉnh liên tục tốc độ trục chính từ 18 đến 1800 vòng/phút qua 4 dải số. Với đường kính tiện qua băng máy Ø460mm, khoảng cách chống tâm 1500mm và lỗ trục chính Ø80mm, máy đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chi tiết lớn trong môi trường sản xuất công nghiệp. MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam — cung cấp máy chính hãng kèm đầy đủ hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng.
Băng máy cứng hóa và bôi trơn Turcite B
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55, kết hợp lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giúp giảm ma sát, tăng độ bền trượt và duy trì độ chính xác gia công lâu dài.
Hệ thống tốc độ vô cấp E.V.S. 4 dải số
Trục chính điều chỉnh vô cấp qua biến tần 11.25kW (15HP), phân thành 4 dải: L (18–55 R.P.M.), M (55–180 R.P.M.), MH (180–600 R.P.M.), H (600–1800 R.P.M.) — linh hoạt tối ưu tốc độ cắt cho từng loại vật liệu và đường kính phôi.
Lỗ trục chính lớn Ø80mm và đầu trục D1-8
Lỗ trục chính Ø80mm (3.149 inch) tiêu chuẩn ASA D1-8 cho phép gá phôi dạng thanh có đường kính lớn, côn trong MT. No. 7 đảm bảo độ đồng tâm cao khi lắp dụng cụ phụ trợ.
Bôi trơn tự động và làm mát tích hợp
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy (motor 1/4HP) kết hợp bể dầu ngoài làm mát dầu bôi trơn, bơm tưới nguội tích hợp (motor 1/8HP) đảm bảo vận hành ổn định liên tục trong ca dài.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER AHL-1860V phù hợp cho các xưởng cơ khí chế tạo, sửa chữa máy móc thiết bị công nghiệp, gia công trục truyền động, bánh đà, mặt bích, xi lanh thủy lực và các chi tiết tròn xoay kích thước lớn. Khả năng tiện ren đa hệ (Mét, Anh Whitworth, D.P., M.P.) với tổng 117 loại bước ren đáp ứng đa dạng yêu cầu gia công trong ngành đóng tàu, khai thác mỏ, chế tạo khuôn và bảo trì nhà máy.
Tại sao chọn SUN MASTER AHL-1860V?
Thứ nhất, máy được sản xuất tại Đài Loan bởi Shun Chuan Precision Machinery — thương hiệu có hơn 30 năm kinh nghiệm chế tạo máy tiện chính xác. Thứ hai, toàn bộ thân máy đúc gang được ủ khử ứng suất đúng quy trình, băng máy tôi cứng HRC 48–55 và phủ Turcite B đảm bảo tuổi thọ cơ học vượt trội. Thứ ba, hệ thống E.V.S. biến tần giúp tối ưu tốc độ cắt liên tục mà không cần dừng máy đổi số, nâng cao năng suất gia công. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, phụ tùng thay thế sẵn có và hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp tại Việt Nam.
- Tốc độ trục chính vô cấp điện tử E.V.S., dải 18–1800 R.P.M. chia 4 cấp số, điều chỉnh linh hoạt không cần dừng máy
- Băng máy tôi cứng HRC 48–55, mài phẳng chính xác, phủ Turcite B chống mòn bàn xe dao
- Lỗ trục chính Ø80mm tiêu chuẩn ASA D1-8, côn trong MT. No. 7 — gá phôi thanh đường kính lớn
- Bôi trơn cưỡng bức tự động đầu máy kết hợp bể làm mát dầu ngoài, bơm tưới nguội tích hợp
- Tiện được 4 hệ ren: Mét (40 loại), Whitworth (38 loại), D.P. (21 loại), M.P. (18 loại)
- Bàn dao ngang hành trình 272mm, bàn dao dọc 135mm, bước tiến dao dọc 0.04–1.0mm/vòng
- Phanh chân (foot brake pedal) tích hợp, mức ồn vận hành cực thấp
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 12 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5 đầu carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5
- Đế cân bằng máy 8–10 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Đèn làm việc
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 230 mm (9.055 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø460 mm (18.11 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø710 mm (27.95 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø298 mm (11.73 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1500 mm (60 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 345 mm (13.58 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 250 mm (9.84 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-8, MT. No. 7 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 7 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø80 mm (3.149 inch) |
| Tốc độ trục chính | Vô cấp (Infinitely variable) |
| Số cấp tốc độ / Dãy tốc độ trục chính | 4 cấp: L (18–55 R.P.M.), M (55–180 R.P.M.), MH (180–600 R.P.M.), H (600–1800 R.P.M.) |
| Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao | 543 mm (21.37 inch) / 542 mm (21.33 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 272 mm (10.7 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 135 mm (5.31 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren / dãy ren) | 38 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (số ren / dãy ren) | 40 loại / 0.4–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P (số ren / dãy ren) | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P (số ren / dãy ren) | 18 loại / 0.3–3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.04–1.0 mm/vòng (0.0015–0.04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.02–0.5 mm/vòng (0.00075–0.02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø76 mm (3 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 165 mm (6.5 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 5 |
| Công suất motor trục chính | AC 7.5 kW (10 HP), Biến tần 11.25 kW (15 HP) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 2290 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 2850 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 3035 mm (119.5 inch) |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1120 mm (44.1 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER AHL-1860V phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác gia công của AHL-1860V được đảm bảo bằng những yếu tố kỹ thuật nào?
AHL-1860V khác gì so với model AHL-1860 (không có hậu tố V) trong dòng SUN MASTER?
Chế độ bảo trì định kỳ và tuổi thọ thực tế của máy AHL-1860V như thế nào?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER AHL-1860V tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
