Trong các xưởng cơ khí chế tạo máy, gia công trục lớn hay phôi có đường kính vượt trội luôn đòi hỏi một cỗ máy đủ mạnh, đủ chính xác và dễ vận hành. Máy tiện vạn năng SUN MASTER RML-1660V ra đời để đáp ứng đúng yêu cầu đó – với công nghệ tốc độ vô cấp điện tử E.V.S, hệ thống bôi trơn tự động và băng máy được tôi cứng đạt tiêu chuẩn công nghiệp khắt khe nhất.

Tổng quan máy tiện cơ SUN MASTER RML-1660V
RML-1660V là dòng máy tiện ren vít vạn năng thuộc thế hệ E.V.S (tốc độ vô cấp điện tử) của thương hiệu SUN MASTER – được sản xuất bởi Shun Chuan Precision Machinery (Đài Loan, thành lập 1994). MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo nguồn gốc máy chính hãng, phụ tùng đầy đủ và dịch vụ kỹ thuật chuyên sâu.
Máy phù hợp với các ứng dụng tiện trục dài, tiện phôi đường kính lớn, gia công ren đa hệ và các chi tiết cơ khí chính xác trong ngành chế tạo máy, sửa chữa thiết bị công nghiệp, khuôn mẫu và năng lượng.
Điểm nổi bật về kết cấu và công nghệ
- Tốc độ vô cấp điện tử E.V.S kết hợp hộp số cơ khí, cho phép điều chỉnh linh hoạt tốc độ trục chính trong dải rộng mà không gián đoạn gia công.
- Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy (motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP) kèm bình chứa dầu ngoài giúp làm mát dầu hiệu quả, kéo dài tuổi thọ trục chính.
- Băng máy tiện được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC48-55, toàn bộ đúc gang được xử lý ủ khử ứng suất đúng quy trình.
- Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giảm ma sát, tăng độ chính xác di chuyển và chống mài mòn lâu dài.
- Thân máy liền khối một mảnh, hộp bước tiến vạn năng, cụm xe dao đảo chiều – kết cấu vững chắc, tiếng ồn cực thấp.
- Pê-đan phanh chân tích hợp, bơm tưới nguội và hệ thống tưới nguội lắp sẵn, vỏ máy toàn thân chống bắn dung dịch.
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE (theo yêu cầu).
Thông số kỹ thuật chi tiết
Kích thước gia công
- Đường kính tiện qua băng máy: Ø410 mm (16.14 inch)
- Đường kính tiện qua hầu máy: Ø583 mm (22.95 inch)
- Đường kính qua bàn dao ngang: Ø262 mm (10.3 inch)
- Khoảng cách chống tâm: 1500 mm (60 inch)
- Độ rộng băng máy tiện: 260 mm (10.236 inch)
- Độ rộng hầu máy: 225 mm (8.85 inch)
Trục chính
- Đầu trục chính, côn trong trục chính: Tiêu chuẩn D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6
- Ống lót trục chính: Tiêu chuẩn MT. No. 6 × MT. No. 4; tùy chọn côn 70 (1/19.18) × MT. No. 4
- Đường kính lỗ trục chính: Tiêu chuẩn Ø52.5 mm (2.066 inch); tùy chọn Ø65 mm (2.55 inch)
- Tốc độ trục chính (vô cấp điện tử E.V.S) – với lỗ trục chính Ø52.5 mm: 2 cấp tốc độ / Thấp: 20–400 R.P.M., Cao: 400–2500 R.P.M. (tùy chọn: 25–3000 R.P.M.)
- Tốc độ trục chính (tùy chọn) – với lỗ trục chính Ø65 mm: 3 cấp tốc độ / Thấp: 30–145 R.P.M., Trung: 105–510 R.P.M., Cao: 400–2500 R.P.M.
Bàn xe dao
- Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao: 513 mm (20.19 inch) / 412 mm (16.22 inch)
- Hành trình trượt bàn dao ngang: 220 mm (8.6 inch)
- Hành trình trượt bàn dao dọc: 125 mm (4.92 inch)
Khả năng tiện ren
- Khả năng tiện ren hệ Anh: 45 loại / dãy 2–72 T.P.I.
- Khả năng tiện ren hệ MÉT: 39 loại / dãy 0.2–14 mm
- Khả năng tiện ren hệ D.P: 21 loại / dãy 8–44 D.P.
- Khả năng tiện ren hệ M.P: 18 loại / dãy 0.3–3.5 M.P.
Bước tiến dao
- Bước tiến dao dọc: 0.05–1.7 mm (0.002–0.067 inch)
- Bước tiến dao ngang: 0.025–0.85 mm (0.001–0.034 inch)
Ụ chống tâm
- Đường kính nòng Ụ động: Ø52 mm (2.047 inch)
- Hành trình nòng Ụ động: 152 mm (6 inch)
- Côn nòng Ụ động: MT. No. 4
Động cơ
- Công suất motor trục chính: Tiêu chuẩn 5 HP (3.75 kW) 4P; tùy chọn 5 HP 4P / 2.5 HP 8P (chỉ áp dụng cho lỗ trục chính Ø52.5 mm)
- Motor AC 3.75 kW (5 HP); Biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục chính Ø52.5 mm, 5.625 kW (7.5 HP) cho lỗ trục chính Ø65 mm
- Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy: 1/4 HP
- Công suất motor tưới nguội: 1/8 HP
Trọng lượng và kích thước đóng gói
- Trọng lượng thực (Net): khoảng 1.500 kg
- Trọng lượng đóng gói (Gross): khoảng 1.660 kg
- Kích thước kiện hàng: Dài 2.785 mm × Rộng 1.120 mm (44.1 inch) × Cao 1.900 mm (74.8 inch)
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu hợp kim carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6
- Đế cân bằng máy (6 chiếc)
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành
- Vỏ máy toàn thân chống bắn dung dịch
- Đèn làm việc dạng Halogen
So sánh và lựa chọn model phù hợp
Nếu xưởng của bạn cần một máy tiện cơ cỡ nhỏ hơn với tính năng E.V.S tương tự, hãy tham khảo máy tiện vạn năng tốc độ vô cấp RML-1430V – phù hợp cho chi tiết nhỏ gọn hơn với khoảng cách chống tâm ngắn hơn.
Với những ứng dụng không yêu cầu E.V.S nhưng cần khoảng cách chống tâm 1800 mm, máy tiện ren vít vạn năng TC-1840 là lựa chọn đáng cân nhắc về hiệu quả kinh tế.
Hoặc nếu bạn muốn kết hợp giữa khoảng cách chống tâm 1800 mm và công nghệ tốc độ vô cấp điện tử, máy tiện vạn năng E.V.S AHL-1840V sẽ là phương án toàn diện hơn để so sánh trực tiếp.
Tại sao chọn SUN MASTER RML-1660V từ MAZAKO?
Là Tổng đại lý chính thức của SUN MASTER tại Việt Nam, MAZAKO cung cấp máy tiện vạn năng RML-1660V với đầy đủ chứng từ xuất xứ, bảo hành chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi và nguồn phụ tùng thay thế đảm bảo. Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho các xưởng cơ khí, nhà máy chế tạo và đơn vị sửa chữa thiết bị công nghiệp trên toàn quốc.
